Hiện nay tại TP.HCM, nhu cầu sửa chữa – cải tạo – nâng tầng nhà đang ngày càng phổ biến. Nhiều gia đình muốn mở rộng không gian sống, thêm phòng cho con cái, hoặc tận dụng để cho thuê, kinh doanh, thay vì xây mới hoàn toàn. Giải pháp nâng tầng, cải tạo nhà giúp tiết kiệm chi phí, rút ngắn thời gian thi công và vẫn đảm bảo độ bền, an toàn nếu được thực hiện đúng kỹ thuật.
Tổ Ấm Việt là đơn vị chuyên thi công sửa chữa, cải tạo và nâng tầng nhà ở, cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp phù hợp nhất cho từng ngôi nhà, với chi phí rõ ràng, minh bạch và tiến độ đúng cam kết.

Tùy theo mức độ cải tạo, việc xin giấy phép xây dựng là bắt buộc nếu có thay đổi về kết cấu chịu lực, chiều cao hoặc công năng công trình. Trường hợp chỉ sửa chữa nhỏ, thay gạch, sơn, lát nền, nâng nền nhẹ… thì không cần xin phép.
Hồ sơ xin phép nâng tầng nhà bao gồm:
Tổ Ấm Việt hỗ trợ trọn gói hồ sơ xin phép xây dựng, giúp khách hàng yên tâm và tiết kiệm thời gian.
Áp dụng cho nhà có nền móng và kết cấu còn tốt.
Phù hợp khi chỉ nâng thêm 1 tầng nhẹ hoặc bố trí thêm phòng trên mái.
Ưu điểm: nhanh, tiết kiệm chi phí, không ảnh hưởng phần dưới.
Áp dụng khi cột cũ không đủ khả năng chịu tải cho tầng mới.
Cách thi công:
Khoan cấy thép và liên kết với cột cũ bằng keo Sika chuyên dụng.
Đổ bê tông tăng cường, đảm bảo chịu lực tốt và bền lâu.
Áp dụng khi móng yếu hoặc nhà có nhu cầu nâng 2–3 tầng.
Cách thi công:
Đào móng, gia cố bằng bê tông hoặc cọc khoan nhồi nhỏ.
Bổ sung thép chịu tải, đảm bảo móng đủ sức nâng toàn bộ kết cấu
Phù hợp cho nhà cấp 4 hoặc nhà đã xuống cấp nặng.
Giải pháp này giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối, tránh sụt lún, nứt tường và kéo dài tuổi thọ công trình.
Bê tông cốt thép có dầm: bền, chắc, tuổi thọ cao, phù hợp xây thêm 1–2 tầng.
Sàn bê tông cốt thép giả: giảm tải, tiết kiệm thời gian thi công.
Sàn Cemboard 3D: nhẹ, chống thấm, thi công nhanh, thích hợp cho tầng mái hoặc khu cho thuê.

| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục nền gạch men cũ | m² | 25.000 | Nhân công và máy móc |
| 2 | Đục gạch men tường toilet | m² | 35.000 | Nhân công và máy móc |
| 3 | Đục nền bê tông | m² | 45.000 | Nhân công và máy móc |
| 4 | Đập phá tường 100 | m² | 25.000 | Nhân công và máy móc |
| 5 | Đập phá tường 200 | m² | 40.000 | Nhân công và máy móc |
| 6 | Tháo bỏ trần thạch cao | m² | 15.000 | Nhân công |
| 7 | Tháo bỏ tấm la phong nhựa | m² | 15.000 | Nhân công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | m² | 45.000 | Nhân công |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | bộ | 75.000 | Nhân công |
| 10 | Tháo dỡ tủ bếp | bộ | 250.000 | Nhân công |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư (VNĐ) | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công móng | MD | – | 45.000 | Nhân công |
| 2 | Thi công đào hố ga | m³ | 125.000 | – | Nhân công |
| 3 | Đổ cát san lấp nền | m³ | 145.000 | 55.000 | Nhân công, cát san lấp |
| 4 | Thi công bê tông sàn cột + cột | m³ | 1.350.000 – 1.650.000 | 300.000 – 500.000 | Xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền |
| 5 | Gia công + lắp đặt thép | kg | 15.000 | 12.000 | Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát |
| 6 | Làm lề đá 4×6 | m³ | 90.000 | 70.000 | Đá xanh Bình Điền |
| 7 | Thi công bê tông sàn | m³ | 125.000 | 300.000 – 500.000 | Xi măng INSEE |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư (VNĐ) | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây tường dày 100mm | m² | 140.000 | 50.000 – 57.000 | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm, xi măng INSEE + cát vàng |
| 2 | Xây tường dày 200mm | m² | 270.000 | 90.000 – 120.000 | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm, xi măng INSEE + cát vàng |
| 3 | Tô trát tường trong nhà | m² | 45.000 | 40.000 – 50.000 | Cát sạch, xi măng Hà Tiên |
| 4 | Tô trát tường ngoài nhà | m² | 55.000 | 45.000 – 60.000 | Cát sạch, xi măng Hà Tiên |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư (VNĐ) | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công cầu thang thép | MD | 125.000 | 200.000 | Thép chịu lực I100, bậc thang 3x32cm mạ kẽm |
| 2 | Lan can cầu thang sắt hộp | md | 500.000 – 650.000 | 150.000 | Lan can sắt hộp 2x4, mạ kẽm |
| 3 | Lan can cầu thang kính cường lực | md | 1.000.000 – 1.150.000 | 150.000 | Kính cường lực 10–12 ly, trụ inox |
| 4 | Tay vịn gỗ cầu thang | md | 400.000 – 450.000 | 100.000 – 150.000 | Gỗ Căm Xe 6x6cm |
| 5 | Thay mái tôn mới | m² | 125.000 | 45.000 | Tôn Hoa Sen dày 4 zem |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư + nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa sắt hộp trắng kẽm | m² | 1.450.000 | Khung sắt hộp 4x8, kính cường lực 8–10mm |
| 2 | Cửa sắt hộp tráng kẽm nghệ thuật | m² | 1.250.000 | Sắt hộp nghệ thuật, hoa văn trang trí |
| 3 | Cửa bảo vệ | m² | 650.000 | Sắt hộp 15x15, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện |
| 4 | Cửa cổng | m² | 1.400.000 | Khung sắt hộp 4x8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| 5 | Cửa nhôm Xingfa | m² | 1.700.000 – 1.900.000 | Nhôm Xingfa Việt Nam |
| 6 | Cửa nhôm hệ 750 | m² | 2.200.000 – 2.400.000 | Nhôm Xingfa Quảng Đông, kính Kiolong |
| 7 | Cửa nhôm hệ 1000 | m² | 1.500.000 | Nhôm trắng hệ 1000, kính 10mm |
| 8 | Cửa gỗ MDF | Bộ | 3.500.000 – 4.200.000 | Gỗ MDF + phụ kiện |
| 9 | Cửa gỗ HDF | Bộ | 4.200.000 | Gỗ HDF + phụ kiện |
| 10 | Lan can + tay vịn cầu thang | MD | 1.300.000 | Lan can kính cường lực 10mm, gỗ căm xe |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư (VNĐ) | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lát gạch nền | m² | 140.000 – 500.000 | 100.000 | Xi măng INSEE + gạch men M75 |
| 2 | Ốp gạch tường | m² | 160.000 – 320.000 | 65.000 | Gạch men + keo chà ron |
| 3 | Ốp đá cầu thang, mặt tiền | m² | 900.000 | 90.000 | Đá bazan, đá hoa cương |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư (VNĐ) | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần thạch cao thả | m² | 100.000 | 45.000 | Tấm Toàn Châu, khung Vĩnh Tường |
| 2 | Trần thạch cao phẳng | m² | 110.000 | 45.000 | Khung Vĩnh Tường, sơn bả hoàn thiện |
| 3 | Vách ngăn thạch cao (2 mặt) | m² | 180.000 – 200.000 | 50.000 | Tấm Vĩnh Tường, khung xương sắt hộp |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư (VNĐ) | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bả matit nội thất | m² | 16.000 – 22.000 | 15.000 – 18.000 | Bột Việt Mỹ / Bột Dulux |
| 2 | Bả matit ngoại thất | m² | 17.000 – 24.000 | 17.000 – 20.000 | Bột Việt Mỹ / Bột Dulux |
| 3 | Lăn sơn lót ngoại thất | m² | 16.000 – 17.000 | 10.000 – 12.000 | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 4 | Lăn sơn màu nội thất | m² | 16.000 – 22.000 | 15.000 – 20.000 | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 5 | Lăn sơn màu ngoại thất | m² | 18.000 – 25.000 | 20.000 – 25.000 | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 6 | Lăn chống thấm vách hông | m² | 25.000 | 25.000 | Kova CT 11A, Sika |
| 7 | Thi công sơn dầu | m² | 35.000 | 27.000 | Sơn Bạch Tuyết / Expo |
| 8 | Chống thấm sàn, ban công, sân thượng | m² | 37.000 | 30.000 | Kova CT 11A, Sika |
| STT | Hạng mục thi công | ĐVT | Đơn giá vật tư (VNĐ) | Đơn giá nhân công (VNĐ) | Chủng loại vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống điện âm tường | m² | 120.000 | 70.000 | Ống Sino, dây Cadivi, ổ điện Panasonic |
| 2 | Thi công hệ thống nước âm tường | m² | 105.000 | 65.000 | Ống Bình Minh, thiết bị BM |
Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo hiện trạng thực tế, loại vật tư, vị trí công trình và yêu cầu thiết kế. Tổ Ấm Việt sẽ khảo sát miễn phí và báo giá chi tiết, minh bạch trước khi thi công.
Trong quá trình sửa chữa – cải tạo nhà ở, việc lựa chọn phương pháp tính đơn giá phù hợp giúp chủ đầu tư dễ dàng kiểm soát ngân sách, so sánh báo giá và đưa ra quyết định chính xác. Hiện nay, Tổ Ấm Việt áp dụng 3 hình thức tính đơn giá phổ biến, linh hoạt theo từng loại công trình và nhu cầu thực tế của khách hàng.

Đây là phương pháp phổ biến nhất khi thi công các công trình có nhiều hạng mục sửa chữa khác nhau.
Nhà thầu sẽ khảo sát hiện trạng, sau đó bóc tách khối lượng chi tiết cho từng phần việc như: tháo dỡ, xây tô, sơn bả, điện nước, trần thạch cao, cửa, mái tôn... Mỗi hạng mục đều có đơn giá cụ thể theo m², md hoặc bộ, giúp khách hàng nắm rõ chi phí từng phần.
Ưu điểm: Chi tiết, minh bạch; Giúp chủ đầu tư chủ động điều chỉnh hạng mục theo ngân sách.
Nhược điểm: Mất thời gian khảo sát; Có thể phát sinh chi phí nếu hiện trạng nhà thay đổi.
Khuyến nghị: Tổ Ấm Việt khuyên dùng cho các công trình cải tạo quy mô lớn hoặc cần sửa chữa nhiều hạng mục phức tạp.
Phù hợp cho các công trình nhỏ, cải tạo đơn giản hoặc sửa chữa từng khu vực cụ thể như phòng khách, nhà bếp, phòng ngủ...
Giá sẽ được tính trung bình trên tổng diện tích thi công, ví dụ: 2.500.000 – 6.000.000đ/m² tùy mức độ hoàn thiện.
Ưu điểm: Nhanh gọn, dễ ước lượng chi phí tổng thể.
Nhược điểm: Không thể hiện rõ chi phí cụ thể cho từng phần việc; Dễ dẫn đến chênh lệch nếu hiện trạng khác dự kiến.
Tổ Ấm Việt sẽ báo giá tổng trọn gói cho toàn bộ công trình dựa trên bản vẽ thiết kế và hiện trạng khảo sát. Chi phí bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công, thiết bị, giám sát và bảo hành.
Ưu điểm: Dễ quản lý ngân sách; Tiện lợi, chỉ cần ký hợp đồng và theo dõi tiến độ; Nhà thầu chịu trách nhiệm toàn diện.
Nhược điểm: Chủ đầu tư khó điều chỉnh từng hạng mục nhỏ; Cần chọn đơn vị uy tín để tránh “báo giá thấp – phát sinh cao”.
Khuyến nghị: Lý tưởng cho khách hàng muốn thi công trọn gói toàn bộ ngôi nhà hoặc sửa chữa quy mô lớn.
Tóm lại, mỗi phương pháp tính giá đều có ưu điểm riêng. Tổ Ấm Việt luôn khảo sát kỹ hiện trạng và đề xuất phương án tính giá tối ưu nhất, giúp khách hàng chủ động ngân sách, kiểm soát tiến độ và nhận được giá trị thi công tương xứng.

Dịch vụ sửa nhà trọn gói Tổ Ấm Việt mang đến giải pháp toàn diện, chuyên nghiệp, tiết kiệm chi phí. Nếu bạn đang có nhu cầu sửa chữa – cải tạo – nâng cấp nhà ở, hãy liên hệ ngay với Tổ Ấm Việt để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá chi tiết nhất hôm nay.
Thông tin liên hệ: