customer-service Gọi ngay 0986.835.039
Tổ Ấm Việt báo giá dịch vụ xây dựng nhà ở

Đơn giá sửa chữa cải tạo nâng tầng nhà uy tín tại TP. HCM

Hiện nay tại TP.HCM, nhu cầu sửa chữa – cải tạo – nâng tầng nhà đang ngày càng phổ biến. Nhiều gia đình muốn mở rộng không gian sống, thêm phòng cho con cái, hoặc tận dụng để cho thuê, kinh doanh, thay vì xây mới hoàn toàn. Giải pháp nâng tầng, cải tạo nhà giúp tiết kiệm chi phí, rút ngắn thời gian thi công và vẫn đảm bảo độ bền, an toàn nếu được thực hiện đúng kỹ thuật.

Tổ Ấm Việt là đơn vị chuyên thi công sửa chữa, cải tạo và nâng tầng nhà ở, cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp phù hợp nhất cho từng ngôi nhà, với chi phí rõ ràng, minh bạch và tiến độ đúng cam kết.

sua-chua-cai-tao-nang-tang

Sửa chữa, nâng tầng nhà có cần xin phép xây dựng không?

Tùy theo mức độ cải tạo, việc xin giấy phép xây dựng là bắt buộc nếu có thay đổi về kết cấu chịu lực, chiều cao hoặc công năng công trình. Trường hợp chỉ sửa chữa nhỏ, thay gạch, sơn, lát nền, nâng nền nhẹ… thì không cần xin phép.

Hồ sơ xin phép nâng tầng nhà bao gồm:

  • Sổ hồng hoặc giấy tờ quyền sử dụng đất.
  • Bản vẽ hiện trạng và bản vẽ thiết kế cải tạo.
  • Đơn đề nghị cấp phép xây dựng.
  • Giấy tờ tùy thân của chủ sở hữu (CCCD, hộ khẩu).

Tổ Ấm Việt hỗ trợ trọn gói hồ sơ xin phép xây dựng, giúp khách hàng yên tâm và tiết kiệm thời gian.

Các hình thức sửa chữa nâng tầng phổ biến

Nâng tầng không cần gia cố móng, cột

Áp dụng cho nhà có nền móng và kết cấu còn tốt.
Phù hợp khi chỉ nâng thêm 1 tầng nhẹ hoặc bố trí thêm phòng trên mái.
Ưu điểm: nhanh, tiết kiệm chi phí, không ảnh hưởng phần dưới.

Nâng tầng có gia cố cột

Áp dụng khi cột cũ không đủ khả năng chịu tải cho tầng mới.
Cách thi công:
Khoan cấy thép và liên kết với cột cũ bằng keo Sika chuyên dụng.
Đổ bê tông tăng cường, đảm bảo chịu lực tốt và bền lâu.

Nâng tầng có gia cố móng

Áp dụng khi móng yếu hoặc nhà có nhu cầu nâng 2–3 tầng.
Cách thi công:
Đào móng, gia cố bằng bê tông hoặc cọc khoan nhồi nhỏ.
Bổ sung thép chịu tải, đảm bảo móng đủ sức nâng toàn bộ kết cấu

Nâng tầng có gia cố cả cột và móng

Phù hợp cho nhà cấp 4 hoặc nhà đã xuống cấp nặng.
Giải pháp này giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối, tránh sụt lún, nứt tường và kéo dài tuổi thọ công trình.

Nâng tầng bằng hệ sàn bê tông hoặc sàn nhẹ Cemboard

Bê tông cốt thép có dầm: bền, chắc, tuổi thọ cao, phù hợp xây thêm 1–2 tầng.
Sàn bê tông cốt thép giả: giảm tải, tiết kiệm thời gian thi công.
Sàn Cemboard 3D: nhẹ, chống thấm, thi công nhanh, thích hợp cho tầng mái hoặc khu cho thuê.

Bảng đơn giá chi tiết thi công cải tạo nâng tầng nhà 2026

gia-cai-tao-nang-tang

Đơn giá thi công tháo dỡ nhà cũ

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Đục nền gạch men cũ 25.000 Nhân công và máy móc
2 Đục gạch men tường toilet 35.000 Nhân công và máy móc
3 Đục nền bê tông 45.000 Nhân công và máy móc
4 Đập phá tường 100 25.000 Nhân công và máy móc
5 Đập phá tường 200 40.000 Nhân công và máy móc
6 Tháo bỏ trần thạch cao 15.000 Nhân công
7 Tháo bỏ tấm la phong nhựa 15.000 Nhân công
8 Tháo dỡ mái tôn 45.000 Nhân công
9 Tháo dỡ cửa cũ bộ 75.000 Nhân công
10 Tháo dỡ tủ bếp bộ 250.000 Nhân công

Đơn giá sửa chữa – cải tạo tại phần móng

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Thi công móng MD 45.000 Nhân công
2 Thi công đào hố ga 125.000 Nhân công
3 Đổ cát san lấp nền 145.000 55.000 Nhân công, cát san lấp
4 Thi công bê tông sàn cột + cột 1.350.000 – 1.650.000 300.000 – 500.000 Xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền
5 Gia công + lắp đặt thép kg 15.000 12.000 Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát
6 Làm lề đá 4×6 90.000 70.000 Đá xanh Bình Điền
7 Thi công bê tông sàn 125.000 300.000 – 500.000 Xi măng INSEE

Đơn giá thi công xây tường, trát tường

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Xây tường dày 100mm 140.000 50.000 – 57.000 Gạch ống Tuynel 8x8x18cm, xi măng INSEE + cát vàng
2 Xây tường dày 200mm 270.000 90.000 – 120.000 Gạch ống Tuynel 8x8x18cm, xi măng INSEE + cát vàng
3 Tô trát tường trong nhà 45.000 40.000 – 50.000 Cát sạch, xi măng Hà Tiên
4 Tô trát tường ngoài nhà 55.000 45.000 – 60.000 Cát sạch, xi măng Hà Tiên

Đơn giá thi công cầu thang và mái tôn

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Thi công cầu thang thép MD 125.000 200.000 Thép chịu lực I100, bậc thang 3x32cm mạ kẽm
2 Lan can cầu thang sắt hộp md 500.000 – 650.000 150.000 Lan can sắt hộp 2x4, mạ kẽm
3 Lan can cầu thang kính cường lực md 1.000.000 – 1.150.000 150.000 Kính cường lực 10–12 ly, trụ inox
4 Tay vịn gỗ cầu thang md 400.000 – 450.000 100.000 – 150.000 Gỗ Căm Xe 6x6cm
5 Thay mái tôn mới 125.000 45.000 Tôn Hoa Sen dày 4 zem

Đơn giá thi công hệ thống cửa

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư + nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Cửa sắt hộp trắng kẽm 1.450.000 Khung sắt hộp 4x8, kính cường lực 8–10mm
2 Cửa sắt hộp tráng kẽm nghệ thuật 1.250.000 Sắt hộp nghệ thuật, hoa văn trang trí
3 Cửa bảo vệ 650.000 Sắt hộp 15x15, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện
4 Cửa cổng 1.400.000 Khung sắt hộp 4x8, dày 1.4mm tráng kẽm
5 Cửa nhôm Xingfa 1.700.000 – 1.900.000 Nhôm Xingfa Việt Nam
6 Cửa nhôm hệ 750 2.200.000 – 2.400.000 Nhôm Xingfa Quảng Đông, kính Kiolong
7 Cửa nhôm hệ 1000 1.500.000 Nhôm trắng hệ 1000, kính 10mm
8 Cửa gỗ MDF Bộ 3.500.000 – 4.200.000 Gỗ MDF + phụ kiện
9 Cửa gỗ HDF Bộ 4.200.000 Gỗ HDF + phụ kiện
10 Lan can + tay vịn cầu thang MD 1.300.000 Lan can kính cường lực 10mm, gỗ căm xe

Đơn giá thi công ốp lát gạch men và đá hoa cương

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Lát gạch nền 140.000 – 500.000 100.000 Xi măng INSEE + gạch men M75
2 Ốp gạch tường 160.000 – 320.000 65.000 Gạch men + keo chà ron
3 Ốp đá cầu thang, mặt tiền 900.000 90.000 Đá bazan, đá hoa cương

Đơn giá thi công trần thạch cao

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Trần thạch cao thả 100.000 45.000 Tấm Toàn Châu, khung Vĩnh Tường
2 Trần thạch cao phẳng 110.000 45.000 Khung Vĩnh Tường, sơn bả hoàn thiện
3 Vách ngăn thạch cao (2 mặt) 180.000 – 200.000 50.000 Tấm Vĩnh Tường, khung xương sắt hộp

Đơn giá thi công phần sơn

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Bả matit nội thất 16.000 – 22.000 15.000 – 18.000 Bột Việt Mỹ / Bột Dulux
2 Bả matit ngoại thất 17.000 – 24.000 17.000 – 20.000 Bột Việt Mỹ / Bột Dulux
3 Lăn sơn lót ngoại thất 16.000 – 17.000 10.000 – 12.000 Sơn Maxilite / Sơn Dulux
4 Lăn sơn màu nội thất 16.000 – 22.000 15.000 – 20.000 Sơn Maxilite / Sơn Dulux
5 Lăn sơn màu ngoại thất 18.000 – 25.000 20.000 – 25.000 Sơn Maxilite / Sơn Dulux
6 Lăn chống thấm vách hông 25.000 25.000 Kova CT 11A, Sika
7 Thi công sơn dầu 35.000 27.000 Sơn Bạch Tuyết / Expo
8 Chống thấm sàn, ban công, sân thượng 37.000 30.000 Kova CT 11A, Sika

Đơn giá thi công hệ thống điện nước

STT Hạng mục thi công ĐVT Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu
1 Lắp đặt hệ thống điện âm tường 120.000 70.000 Ống Sino, dây Cadivi, ổ điện Panasonic
2 Thi công hệ thống nước âm tường 105.000 65.000 Ống Bình Minh, thiết bị BM

Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo hiện trạng thực tế, loại vật tư, vị trí công trình và yêu cầu thiết kế. Tổ Ấm Việt sẽ khảo sát miễn phí và báo giá chi tiết, minh bạch trước khi thi công.

Cách tính đơn giá sửa nhà trọn gói tại TP.HCM

Trong quá trình sửa chữa – cải tạo nhà ở, việc lựa chọn phương pháp tính đơn giá phù hợp giúp chủ đầu tư dễ dàng kiểm soát ngân sách, so sánh báo giá và đưa ra quyết định chính xác. Hiện nay, Tổ Ấm Việt áp dụng 3 hình thức tính đơn giá phổ biến, linh hoạt theo từng loại công trình và nhu cầu thực tế của khách hàng.

cach-tinh-don-gia-sua-nha-tron-goi

Cách 1: Tính theo khối lượng chi tiết (bóc tách từng hạng mục)

Đây là phương pháp phổ biến nhất khi thi công các công trình có nhiều hạng mục sửa chữa khác nhau.
Nhà thầu sẽ khảo sát hiện trạng, sau đó bóc tách khối lượng chi tiết cho từng phần việc như: tháo dỡ, xây tô, sơn bả, điện nước, trần thạch cao, cửa, mái tôn... Mỗi hạng mục đều có đơn giá cụ thể theo m², md hoặc bộ, giúp khách hàng nắm rõ chi phí từng phần.

Ưu điểm: Chi tiết, minh bạch; Giúp chủ đầu tư chủ động điều chỉnh hạng mục theo ngân sách.
Nhược điểm: Mất thời gian khảo sát; Có thể phát sinh chi phí nếu hiện trạng nhà thay đổi.
Khuyến nghị: Tổ Ấm Việt khuyên dùng cho các công trình cải tạo quy mô lớn hoặc cần sửa chữa nhiều hạng mục phức tạp.

Cách 2: Tính theo mét vuông (m²)

Phù hợp cho các công trình nhỏ, cải tạo đơn giản hoặc sửa chữa từng khu vực cụ thể như phòng khách, nhà bếp, phòng ngủ...
Giá sẽ được tính trung bình trên tổng diện tích thi công, ví dụ: 2.500.000 – 6.000.000đ/m² tùy mức độ hoàn thiện.

Ưu điểm: Nhanh gọn, dễ ước lượng chi phí tổng thể.
Nhược điểm: Không thể hiện rõ chi phí cụ thể cho từng phần việc; Dễ dẫn đến chênh lệch nếu hiện trạng khác dự kiến.

Cách 3: Tính trọn gói (theo tổng giá trị công trình)

Tổ Ấm Việt sẽ báo giá tổng trọn gói cho toàn bộ công trình dựa trên bản vẽ thiết kế và hiện trạng khảo sát. Chi phí bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công, thiết bị, giám sát và bảo hành.

Ưu điểm: Dễ quản lý ngân sách; Tiện lợi, chỉ cần ký hợp đồng và theo dõi tiến độ; Nhà thầu chịu trách nhiệm toàn diện.
Nhược điểm: Chủ đầu tư khó điều chỉnh từng hạng mục nhỏ; Cần chọn đơn vị uy tín để tránh “báo giá thấp – phát sinh cao”.
Khuyến nghị: Lý tưởng cho khách hàng muốn thi công trọn gói toàn bộ ngôi nhà hoặc sửa chữa quy mô lớn.

Tóm lại, mỗi phương pháp tính giá đều có ưu điểm riêng. Tổ Ấm Việt luôn khảo sát kỹ hiện trạng và đề xuất phương án tính giá tối ưu nhất, giúp khách hàng chủ động ngân sách, kiểm soát tiến độ và nhận được giá trị thi công tương xứng.

Lý do nên chọn Tổ Ấm Việt làm đơn vị sửa nhà trọn gói

don-vi-sua-nha-tron-goi

  • Kinh nghiệm thực tế: Hơn 10 năm thi công hàng trăm công trình.
  • Báo giá minh bạch: Chi tiết từng hạng mục, không phát sinh.
  • Đội ngũ chuyên nghiệp: Kỹ sư, thợ lành nghề, thi công chuẩn kỹ thuật.
  • Vật tư chính hãng: Rõ nguồn gốc, bền đẹp.
  • Bảo hành lâu dài: Cam kết đồng hành sau khi bàn giao.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

  • 1. Sửa nhà trọn gói có bao gồm xin phép xây dựng không?
    Có, Tổ Ấm Việt hỗ trợ trọn gói hồ sơ xin phép xây dựng, cải tạo hoặc sửa chữa nhà theo đúng quy định.
  • 2. Tôi có thể tự chọn vật liệu không?
    Có, khách hàng được tự do chọn vật liệu. Tổ Ấm Việt sẽ tư vấn kỹ thuật phù hợp.
  • 3. Thời gian sửa nhà trọn gói mất bao lâu?
    Trung bình từ 30 đến 90 ngày tùy quy mô.
  • 4. Có hỗ trợ thiết kế không?
    Có, đội ngũ kiến trúc sư sẽ tư vấn thiết kế, bố trí công năng.
  • 5. Làm sao hạn chế phát sinh chi phí?
    Trao đổi rõ nhu cầu ngay từ đầu và làm việc với đơn vị báo giá chi tiết, minh bạch như Tổ Ấm Việt.
  • 6. Có hỗ trợ tại các tỉnh lân cận TP.HCM không?
    Có (Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh...).
  • 7. Chính sách thanh toán thế nào?
    Thanh toán linh hoạt theo từng giai đoạn thi công.

Kết luận

Dịch vụ sửa nhà trọn gói Tổ Ấm Việt mang đến giải pháp toàn diện, chuyên nghiệp, tiết kiệm chi phí. Nếu bạn đang có nhu cầu sửa chữa – cải tạo – nâng cấp nhà ở, hãy liên hệ ngay với Tổ Ấm Việt để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá chi tiết nhất hôm nay.

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 11 Phong Phú, Phường 11, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh.
  • Hotline tư vấn 24/7: 0986.835.039
  • Email liên hệ: tav.nest@gmail.com